VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tết Nguyên đán" (1)

Vietnamese tết Nguyên đán
English NLunar New Year
Example
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
Wishing you a happy, healthy, and prosperous Lunar New Year.
My Vocabulary

Related Word Results "tết Nguyên đán" (0)

Phrase Results "tết Nguyên đán" (6)

Tết Nguyên đán có bắn pháo hoa.
People set off fireworks at Lunar New Year.
Ngày 22/2 là ngày cuối cùng của kỳ nghỉ Tết Nguyên đán.
February 22nd is the last day of the Lunar New Year Holiday.
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
Wishing you a happy, healthy, and prosperous Lunar New Year.
Chúc bạn một Tết Nguyên đán an khang, mạnh khỏe và thịnh vượng.
Wishing you a happy, healthy, and prosperous Lunar New Year.
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
May the Lunar New Year bring happiness to you.
Mong rằng Tết Nguyên đán mang đến niềm vui và hạnh phúc cho bạn.
May the Lunar New Year bring happiness to you.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y